TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油料作物

yóuliàozuòwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU LIỆU TÁC VẬT

油料作物 nghĩa là cây trồng lấy dầu, cây có dầu.

Nghĩa của 油料作物

yóuliàozuòwù

DU LIỆU TÁC VẬTDanh từ
  1. Cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.)
  2. Cây có dầu

Câu hỏi thường gặp

油料作物 nghĩa là gì?

油料作物 (yóuliàozuòwù) nghĩa là cây trồng lấy dầu, cây có dầu.

油料作物 đọc thế nào?

油料作物 đọc là yóuliàozuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 油料作物 là gì?

Âm Hán Việt của 油料作物 là "du liệu tác vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.