TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油然而生

yóurán'érshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU NHIÊN NHI SINH

油然而生 nghĩa là tự phát.

Nghĩa của 油然而生

yóurán'érshēng

DU NHIÊN NHI SINHCụm từ
  1. Nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát
  2. Cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Câu hỏi thường gặp

油然而生 nghĩa là gì?

油然而生 (yóurán'érshēng) nghĩa là tự phát.

油然而生 đọc thế nào?

油然而生 đọc là yóurán'érshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 油然而生 là gì?

Âm Hán Việt của 油然而生 là "du nhiên nhi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.