Nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát
Cảm xúc dâng trào không kìm nén được
Câu hỏi thường gặp
油然而生 nghĩa là gì?
油然而生 (yóurán'érshēng) nghĩa là tự phát.
油然而生 đọc thế nào?
油然而生 đọc là yóurán'érshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 油然而生 là gì?
Âm Hán Việt của 油然而生 là "du nhiên nhi sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.