TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油烟

yóuyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油煙

Âm Hán Việt DU YÊN

油烟 nghĩa là bồ hóng, nhọ nồi.

Nghĩa của 油烟

yóuyān

DU YÊNDanh từphồn thể 油煙
  1. Bồ hóng
  2. Nhọ nồi

Từ ghép có 油烟

Câu hỏi thường gặp

油烟 nghĩa là gì?

油烟 (yóuyān) nghĩa là bồ hóng, nhọ nồi.

油烟 đọc thế nào?

油烟 đọc là yóuyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 油烟 là gì?

Âm Hán Việt của 油烟 là "du yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.