nghĩa bóng Chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
Câu hỏi thường gặp
油盐酱醋 nghĩa là gì?
油盐酱醋 (yóuyánjiàngcù) nghĩa là dầu, muối.
油盐酱醋 đọc thế nào?
油盐酱醋 đọc là yóuyánjiàngcù (pinyin).
Âm Hán Việt của 油盐酱醋 là gì?
Âm Hán Việt của 油盐酱醋 là "du diêm tương thố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.