TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油盐酱醋

yóuyánjiàngcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油鹽醬醋

Âm Hán Việt DU DIÊM TƯƠNG THỐ

油盐酱醋 nghĩa là dầu, muối.

Nghĩa của 油盐酱醋

yóuyánjiàngcù

DU DIÊM TƯƠNG THỐDanh từphồn thể 油鹽醬醋
  1. nghĩa đen Dầu, muối, nước tương và giấm
  2. nghĩa bóng Chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày

Câu hỏi thường gặp

油盐酱醋 nghĩa là gì?

油盐酱醋 (yóuyánjiàngcù) nghĩa là dầu, muối.

油盐酱醋 đọc thế nào?

油盐酱醋 đọc là yóuyánjiàngcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 油盐酱醋 là gì?

Âm Hán Việt của 油盐酱醋 là "du diêm tương thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.