TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油纸

yóuzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油紙

Âm Hán Việt DU CHỈ

油纸 nghĩa là giấy dầu.

Nghĩa của 油纸

yóuzhǐ

DU CHỈDanh từphồn thể 油紙
  1. Giấy dầu

Câu hỏi thường gặp

油纸 nghĩa là gì?

油纸 (yóuzhǐ) nghĩa là giấy dầu.

油纸 đọc thế nào?

油纸 đọc là yóuzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 油纸 là gì?

Âm Hán Việt của 油纸 là "du chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.