TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油罐车

yóuguànchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油罐車

Âm Hán Việt DU QUÁN XA

油罐车 nghĩa là xe bồn chở dầu.

Nghĩa của 油罐车

yóuguànchē

DU QUÁN XADanh từphồn thể 油罐車
  1. Xe bồn chở dầu
  2. Xe bồn chở nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

油罐车 nghĩa là gì?

油罐车 (yóuguànchē) nghĩa là xe bồn chở dầu.

油罐车 đọc thế nào?

油罐车 đọc là yóuguànchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 油罐车 là gì?

Âm Hán Việt của 油罐车 là "du quán xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.