TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油腻

yóunì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 油膩

Âm Hán Việt DU NHỊ

油腻 nghĩa là đồ ăn béo ngậy, nhiều dầu, nhiều mỡ.

Nghĩa của 油腻

yóunì

DU NHỊTính từ, Danh từphồn thể 油膩
  1. Thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy
  2. về món ăn Nhiều dầu; nhiều mỡ; béo
  3. từ mới khoảng năm 2017, về người đàn ông trung niên Đáng ghét; tự phụ; thô tục

Câu hỏi thường gặp

油腻 nghĩa là gì?

油腻 (yóunì) nghĩa là đồ ăn béo ngậy, nhiều dầu, nhiều mỡ.

油腻 đọc thế nào?

油腻 đọc là yóunì (pinyin).

Âm Hán Việt của 油腻 là gì?

Âm Hán Việt của 油腻 là "du nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.