油花 (yóuhuā) nghĩa là Mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng.
油花 đọc thế nào?
油花 đọc là yóuhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 油花 là gì?
Âm Hán Việt của 油花 là "du hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.