TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油花

yóuhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU HOA

油花 nghĩa là Mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng.

Nghĩa của 油花

yóuhuā

DU HOADanh từ
  1. Mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng
  2. Giảo hoạt và phóng đãng

Từ ghép có 油花

Câu hỏi thường gặp

油花 nghĩa là gì?

油花 (yóuhuā) nghĩa là Mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng.

油花 đọc thế nào?

油花 đọc là yóuhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 油花 là gì?

Âm Hán Việt của 油花 là "du hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.