TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治愈系

zhìyùxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治癒系

Âm Hán Việt TRỊ DŨ HỆ

治愈系 nghĩa là nâng cao tinh thần, sảng khoái.

Nghĩa của 治愈系

zhìyùxì

TRỊ DŨ HỆDanh từphồn thể 治癒系
  1. Nâng cao tinh thần; sảng khoái; ấm lòng

Câu hỏi thường gặp

治愈系 nghĩa là gì?

治愈系 (zhìyùxì) nghĩa là nâng cao tinh thần, sảng khoái.

治愈系 đọc thế nào?

治愈系 đọc là zhìyùxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 治愈系 là gì?

Âm Hán Việt của 治愈系 là "trị dũ hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.