TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治未病

zhìwèibìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ VỊ BỆNH

治未病 nghĩa là điều trị dự phòng.

Nghĩa của 治未病

zhìwèibìng

TRỊ VỊ BỆNHĐộng từ
  1. Điều trị dự phòng (y học)

Câu hỏi thường gặp

治未病 nghĩa là gì?

治未病 (zhìwèibìng) nghĩa là điều trị dự phòng.

治未病 đọc thế nào?

治未病 đọc là zhìwèibìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 治未病 là gì?

Âm Hán Việt của 治未病 là "trị vị bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.