治本 nghĩa là Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo)).
Nghĩa của 治本
zhìběn
TRỊ BẢNĐộng từ
Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo))
Câu hỏi thường gặp
治本 nghĩa là gì?
治本 (zhìběn) nghĩa là Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo)).
治本 đọc thế nào?
治本 đọc là zhìběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 治本 là gì?
Âm Hán Việt của 治本 là "trị bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.