TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治本

zhìběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ BẢN

治本 nghĩa là Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo)).

Nghĩa của 治本

zhìběn

TRỊ BẢNĐộng từ
  1. Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo))

Câu hỏi thường gặp

治本 nghĩa là gì?

治本 (zhìběn) nghĩa là Giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治标 (zhìbiāo)).

治本 đọc thế nào?

治本 đọc là zhìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 治本 là gì?

Âm Hán Việt của 治本 là "trị bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.