治标 nghĩa là Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ.
Nghĩa của 治标
zhìbiāo
TRỊ TIÊUĐộng từphồn thể 治標
Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
Câu hỏi thường gặp
治标 nghĩa là gì?
治标 (zhìbiāo) nghĩa là Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ.
治标 đọc thế nào?
治标 đọc là zhìbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 治标 là gì?
Âm Hán Việt của 治标 là "trị tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.