TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治标

zhìbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治標

Âm Hán Việt TRỊ TIÊU

治标 nghĩa là Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ.

Nghĩa của 治标

zhìbiāo

TRỊ TIÊUĐộng từphồn thể 治標
  1. Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Câu hỏi thường gặp

治标 nghĩa là gì?

治标 (zhìbiāo) nghĩa là Chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ.

治标 đọc thế nào?

治标 đọc là zhìbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 治标 là gì?

Âm Hán Việt của 治标 là "trị tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.