TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沼泽地

zhǎozédì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沼澤地

Âm Hán Việt CHIỂU TRẠCH ĐỊA

沼泽地 nghĩa là đầm lầy, đầm nước.

Nghĩa của 沼泽地

zhǎozédì

CHIỂU TRẠCH ĐỊADanh từphồn thể 沼澤地
  1. Đầm lầy
  2. Đầm nước
  3. Vùng đất ngập nước Everglade

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沼泽地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 沼泽地

Câu hỏi thường gặp

沼泽地 nghĩa là gì?

沼泽地 (zhǎozédì) nghĩa là đầm lầy, đầm nước.

沼泽地 đọc thế nào?

沼泽地 đọc là zhǎozédì (pinyin).

Âm Hán Việt của 沼泽地 là gì?

Âm Hán Việt của 沼泽地 là "chiểu trạch địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.