TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沼泽

zhǎozé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沼澤

Âm Hán Việt CHIỂU TRẠCH

沼泽 nghĩa là đầm lầy, đầm nước.

Nghĩa của 沼泽

zhǎozé

CHIỂU TRẠCHDanh từphồn thể 沼澤
  1. Đầm lầy
  2. Đầm nước
  3. Đất ngập nước
  4. Không gian trống trải trong rừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沼泽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 沼泽

Câu hỏi thường gặp

沼泽 nghĩa là gì?

沼泽 (zhǎozé) nghĩa là đầm lầy, đầm nước.

沼泽 đọc thế nào?

沼泽 đọc là zhǎozé (pinyin).

Âm Hán Việt của 沼泽 là gì?

Âm Hán Việt của 沼泽 là "chiểu trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.