沼泽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沼澤
沼泽 nghĩa là đầm lầy, đầm nước.
Nghĩa của 沼泽
zhǎozé
CHIỂU TRẠCHDanh từphồn thể 沼澤- Đầm lầy
- Đầm nước
- Đất ngập nước
- Không gian trống trải trong rừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沼泽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 沼泽
Câu hỏi thường gặp
沼泽 nghĩa là gì?
沼泽 (zhǎozé) nghĩa là đầm lầy, đầm nước.
沼泽 đọc thế nào?
沼泽 đọc là zhǎozé (pinyin).
Âm Hán Việt của 沼泽 là gì?
Âm Hán Việt của 沼泽 là "chiểu trạch".