TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沽名钓誉

gūmíngdiàoyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沽名釣譽

Âm Hán Việt CÔ DANH ĐIẾU DỰ

沽名钓誉 nghĩa là cầu danh cầu tiếng, mưu cầu lời khen.

Nghĩa của 沽名钓誉

gūmíngdiàoyù

CÔ DANH ĐIẾU DỰCụm từphồn thể 沽名釣譽
  1. thành ngữ Cầu danh cầu tiếng
  2. Mưu cầu lời khen

Câu hỏi thường gặp

沽名钓誉 nghĩa là gì?

沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù) nghĩa là cầu danh cầu tiếng, mưu cầu lời khen.

沽名钓誉 đọc thế nào?

沽名钓誉 đọc là gūmíngdiàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 沽名钓誉 là gì?

Âm Hán Việt của 沽名钓誉 là "cô danh điếu dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.