沽名钓誉 nghĩa là cầu danh cầu tiếng, mưu cầu lời khen.
Nghĩa của 沽名钓誉
gūmíngdiàoyù
CÔ DANH ĐIẾU DỰCụm từphồn thể 沽名釣譽
thành ngữ Cầu danh cầu tiếng
Mưu cầu lời khen
Câu hỏi thường gặp
沽名钓誉 nghĩa là gì?
沽名钓誉 (gūmíngdiàoyù) nghĩa là cầu danh cầu tiếng, mưu cầu lời khen.
沽名钓誉 đọc thế nào?
沽名钓誉 đọc là gūmíngdiàoyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 沽名钓誉 là gì?
Âm Hán Việt của 沽名钓誉 là "cô danh điếu dự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.