TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沾

zhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霑

Âm Hán Việt TRIÊM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: triêm

沾 nghĩa là làm ướt, bị lây nhiễm.

Nghĩa của 沾

zhān

TRIÊM
  1. Làm ướt
  2. Bị lây nhiễm
  3. Nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc
  4. Chạm vào

zhān

TRIÊMphồn thể 霑
  1. Làm ẩm
  2. Biến thể của 沾 (zhān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 沾

Thành ngữ có 沾

Câu hỏi thường gặp

沾 nghĩa là gì?

沾 (zhān) nghĩa là làm ướt, bị lây nhiễm.

沾 đọc thế nào?

沾 đọc là zhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 沾 là gì?

Âm Hán Việt của 沾 là "triêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.