沾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 霑
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: triêm
沾 nghĩa là làm ướt, bị lây nhiễm.
Nghĩa của 沾
zhān
TRIÊM- Làm ướt
- Bị lây nhiễm
- Nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc
- Chạm vào
zhān
TRIÊMphồn thể 霑- Làm ẩm
- Biến thể của 沾 (zhān)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 沾
Thành ngữ có 沾
Câu hỏi thường gặp
沾 nghĩa là gì?
沾 (zhān) nghĩa là làm ướt, bị lây nhiễm.
沾 đọc thế nào?
沾 đọc là zhān (pinyin).
Âm Hán Việt của 沾 là gì?
Âm Hán Việt của 沾 là "triêm".