Đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
Câu hỏi thường gặp
沾唇 nghĩa là gì?
沾唇 (zhānchún) nghĩa là làm ướt môi, nhấp.
沾唇 đọc thế nào?
沾唇 đọc là zhānchún (pinyin).
Âm Hán Việt của 沾唇 là gì?
Âm Hán Việt của 沾唇 là "triêm thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.