TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沾染

zhānrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊM NHIỄM

沾染 nghĩa là bị ô nhiễm, bị lây nhiễm.

Nghĩa của 沾染

zhānrǎn

TRIÊM NHIỄMĐộng từ
  1. Bị ô nhiễm (thường bóng)
  2. Bị lây nhiễm
  3. Được chút lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沾染

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 沾染

Câu hỏi thường gặp

沾染 nghĩa là gì?

沾染 (zhānrǎn) nghĩa là bị ô nhiễm, bị lây nhiễm.

沾染 đọc thế nào?

沾染 đọc là zhānrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沾染 là gì?

Âm Hán Việt của 沾染 là "triêm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.