TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沾花惹草

zhānhuārěcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊM HOA NHẠ THẢO

沾花惹草 nghĩa là mân mê hoa cỏ, trăng hoa.

Nghĩa của 沾花惹草

zhānhuārěcǎo

TRIÊM HOA NHẠ THẢO
  1. thành ngữ Mân mê hoa cỏ
  2. Trăng hoa
  3. Thường xuyên đến kỹ viện
  4. Phóng túng trong tình ái

Câu hỏi thường gặp

沾花惹草 nghĩa là gì?

沾花惹草 (zhānhuārěcǎo) nghĩa là mân mê hoa cỏ, trăng hoa.

沾花惹草 đọc thế nào?

沾花惹草 đọc là zhānhuārěcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 沾花惹草 là gì?

Âm Hán Việt của 沾花惹草 là "triêm hoa nhạ thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.