TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沾边

zhānbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沾邊

Âm Hán Việt TRIÊM BIÊN

沾边 nghĩa là có liên quan, gần với.

Nghĩa của 沾边

zhānbiān

TRIÊM BIÊNĐộng từphồn thể 沾邊
  1. Có liên quan
  2. Gần với (thực tế)
  3. Có sự liên hệ
  4. Dính líu vào

Câu hỏi thường gặp

沾边 nghĩa là gì?

沾边 (zhānbiān) nghĩa là có liên quan, gần với.

沾边 đọc thế nào?

沾边 đọc là zhānbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 沾边 là gì?

Âm Hán Việt của 沾边 là "triêm biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.