沿儿 nghĩa là Mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 马路沿儿).
Nghĩa của 沿儿
yánr
DUYÊN NHIDanh từphồn thể 沿兒
Mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 马路沿儿)
Câu hỏi thường gặp
沿儿 nghĩa là gì?
沿儿 (yánr) nghĩa là Mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 马路沿儿).
沿儿 đọc thế nào?
沿儿 đọc là yánr (pinyin).
Âm Hán Việt của 沿儿 là gì?
Âm Hán Việt của 沿儿 là "duyên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.