TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿岸

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yán'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUYÊN NGẠN

沿岸 nghĩa là khu vực ven biển.

Nghĩa của 沿岸

yán'àn

DUYÊN NGẠNDanh từ
  1. Khu vực ven biển
  2. Ven biển hoặc ven sông
  3. Ven biển, bờ biển

Từ ghép có 沿岸

Câu hỏi thường gặp

沿岸 nghĩa là gì?

沿岸 (yán'àn) nghĩa là khu vực ven biển.

沿岸 đọc thế nào?

沿岸 đọc là yán'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿岸 là gì?

Âm Hán Việt của 沿岸 là "duyên ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.