沿岸
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
沿岸 nghĩa là khu vực ven biển.
Nghĩa của 沿岸
yán'àn
DUYÊN NGẠNDanh từ- Khu vực ven biển
- Ven biển hoặc ven sông
- Ven biển, bờ biển
Từ ghép có 沿岸
Câu hỏi thường gặp
沿岸 nghĩa là gì?
沿岸 (yán'àn) nghĩa là khu vực ven biển.
沿岸 đọc thế nào?
沿岸 đọc là yán'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沿岸 là gì?
Âm Hán Việt của 沿岸 là "duyên ngạn".