TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄痢

xièlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩痢

Âm Hán Việt TIẾT LỴ

泄痢 nghĩa là bị tiêu chảy.

Nghĩa của 泄痢

xièlì

TIẾT LỴphồn thể 洩痢
  1. Bị tiêu chảy

Câu hỏi thường gặp

泄痢 nghĩa là gì?

泄痢 (xièlì) nghĩa là bị tiêu chảy.

泄痢 đọc thế nào?

泄痢 đọc là xièlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄痢 là gì?

Âm Hán Việt của 泄痢 là "tiết lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.