TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄私愤

xièsīfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩私憤

Âm Hán Việt TIẾT TƯ PHẪN

泄私愤 nghĩa là trút giận cá nhân, hành động ác ý.

Nghĩa của 泄私愤

xièsīfèn

TIẾT TƯ PHẪNphồn thể 洩私憤
  1. Trút giận cá nhân
  2. Hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

泄私愤 nghĩa là gì?

泄私愤 (xièsīfèn) nghĩa là trút giận cá nhân, hành động ác ý.

泄私愤 đọc thế nào?

泄私愤 đọc là xièsīfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄私愤 là gì?

Âm Hán Việt của 泄私愤 là "tiết tư phẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.