TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄露天机

xièlùtiānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泄露天機

Âm Hán Việt TIẾT LỘ THIÊN CƠ

泄露天机 nghĩa là tiết lộ ý trời, để lộ bí mật, lộ chuyện.

Nghĩa của 泄露天机

xièlùtiānjī

TIẾT LỘ THIÊN CƠphồn thể 泄露天機
  1. Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
  2. Lộ chuyện

Câu hỏi thường gặp

泄露天机 nghĩa là gì?

泄露天机 (xièlùtiānjī) nghĩa là tiết lộ ý trời, để lộ bí mật, lộ chuyện.

泄露天机 đọc thế nào?

泄露天机 đọc là xièlùtiānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄露天机 là gì?

Âm Hán Việt của 泄露天机 là "tiết lộ thiên cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.