TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泅游

qiúyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙ DU

泅游 nghĩa là bơi.

Nghĩa của 泅游

qiúyóu

TÙ DUĐộng từ
  1. Bơi

Câu hỏi thường gặp

泅游 nghĩa là gì?

泅游 (qiúyóu) nghĩa là bơi.

泅游 đọc thế nào?

泅游 đọc là qiúyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泅游 là gì?

Âm Hán Việt của 泅游 là "tù du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.