TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泉华

quánhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泉華

Âm Hán Việt TUYỀN HOA

泉华 nghĩa là nung kết.

Nghĩa của 泉华

quánhuá

TUYỀN HOAphồn thể 泉華
  1. Nung kết (luyện kim)

Câu hỏi thường gặp

泉华 nghĩa là gì?

泉华 (quánhuá) nghĩa là nung kết.

泉华 đọc thế nào?

泉华 đọc là quánhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 泉华 là gì?

Âm Hán Việt của 泉华 là "tuyền hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.