TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泉涌

quányǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泉湧

Âm Hán Việt TUYỀN DŨNG

泉涌 nghĩa là phun trào.

Nghĩa của 泉涌

quányǒng

TUYỀN DŨNGphồn thể 泉湧
  1. Phun trào

Câu hỏi thường gặp

泉涌 nghĩa là gì?

泉涌 (quányǒng) nghĩa là phun trào.

泉涌 đọc thế nào?

泉涌 đọc là quányǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泉涌 là gì?

Âm Hán Việt của 泉涌 là "tuyền dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.