TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泉源

quányuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYỀN NGUYÊN

泉源 nghĩa là nguồn suối, đầu nguồn.

Nghĩa của 泉源

quányuán

TUYỀN NGUYÊNDanh từ
  1. Nguồn suối
  2. Đầu nguồn
  3. nghĩa bóng Nguồn gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泉源

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泉源 nghĩa là gì?

泉源 (quányuán) nghĩa là nguồn suối, đầu nguồn.

泉源 đọc thế nào?

泉源 đọc là quányuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 泉源 là gì?

Âm Hán Việt của 泉源 là "tuyền nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.