TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泉石膏肓

quánshígāohuāng giọng máy của trình duyệt

泉石膏肓 nghĩa là Suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non.

Nghĩa của 泉石膏肓

quánshígāohuāng

  1. nghĩa đen Suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non

Câu hỏi thường gặp

泉石膏肓 nghĩa là gì?

泉石膏肓 (quánshígāohuāng) nghĩa là Suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non.

泉石膏肓 đọc thế nào?

泉石膏肓 đọc là quánshígāohuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.