TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泊

pō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phách, bạc

泊 nghĩa là hồ.

Nghĩa của 泊

pō

  1. Hồ

bó

BẠC
  1. Thả neo
  2. Cập bến
  3. Neo đậu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泊

Thành ngữ có 泊

  • 淡泊名利 — Không quan tâm đến danh vọng và tài lộc
  • 淡泊寡味 — Nhạt nhẽo và không có mùi vị
  • 鸾飘凤泊 — Nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp
  • 淡泊明志 — Sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình

Câu hỏi thường gặp

泊 nghĩa là gì?

泊 (pō, bó) nghĩa là hồ.

泊 đọc thế nào?

泊 đọc là pō (pinyin).

Âm Hán Việt của 泊 là gì?

Âm Hán Việt của 泊 là "bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.