TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泊松

Bósōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠC TÙNG

泊松 nghĩa là S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp.

Nghĩa của 泊松

Bósōng

BẠC TÙNGTên riêngtên riêng
  1. S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp
  2. Cũng đọc là Pōsōng

Câu hỏi thường gặp

泊松 nghĩa là gì?

泊松 (bósōng) nghĩa là S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp.

泊松 đọc thế nào?

泊松 đọc là Bósōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泊松 là gì?

Âm Hán Việt của 泊松 là "bạc tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.