TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法令纹

fǎlìngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法令紋

Âm Hán Việt PHÁP LỆNH VĂN

法令纹 nghĩa là nếp gấp mũi má, đường cười.

Nghĩa của 法令纹

fǎlìngwén

PHÁP LỆNH VĂNphồn thể 法令紋
  1. Nếp gấp mũi má
  2. Đường cười
  3. Nếp nhăn cười

Câu hỏi thường gặp

法令纹 nghĩa là gì?

法令纹 (fǎlìngwén) nghĩa là nếp gấp mũi má, đường cười.

法令纹 đọc thế nào?

法令纹 đọc là fǎlìngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 法令纹 là gì?

Âm Hán Việt của 法令纹 là "pháp lệnh văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.