TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法会

fǎhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法會

Âm Hán Việt PHÁP HỘI

法会 nghĩa là đại lễ tôn giáo.

Nghĩa của 法会

fǎhuì

PHÁP HỘIDanh từphồn thể 法會
  1. Đại lễ tôn giáo (Phật giáo)

Từ ghép có 法会

Câu hỏi thường gặp

法会 nghĩa là gì?

法会 (fǎhuì) nghĩa là đại lễ tôn giáo.

法会 đọc thế nào?

法会 đọc là fǎhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法会 là gì?

Âm Hán Việt của 法会 là "pháp hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.