TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法兰克福车展

Fǎlánkèfú Chēzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法蘭克福車展

Âm Hán Việt PHÁP LAN KHẮC PHÚC XA TRIỂN

法兰克福车展 nghĩa là Triển lãm ô tô Frankfurt.

Nghĩa của 法兰克福车展

Fǎlánkèfú Chēzhǎn

PHÁP LAN KHẮC PHÚC XA TRIỂNphồn thể 法蘭克福車展tên riêng
  1. Triển lãm ô tô Frankfurt

Câu hỏi thường gặp

法兰克福车展 nghĩa là gì?

法兰克福车展 (fǎlánkèfú chēzhǎn) nghĩa là Triển lãm ô tô Frankfurt.

法兰克福车展 đọc thế nào?

法兰克福车展 đọc là Fǎlánkèfú Chēzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 法兰克福车展 là gì?

Âm Hán Việt của 法兰克福车展 là "pháp lan khắc phúc xa triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.