法制
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 法製
法制 nghĩa là Hệ thống và thể chế pháp luật.
Nghĩa của 法制
fǎzhì
PHÁP CHẾDanh từ- Hệ thống và thể chế pháp luật
Fǎzhì
PHÁP CHẾDanh từphồn thể 法製tên riêng- Sản xuất tại Pháp
Câu hỏi thường gặp
法制 nghĩa là gì?
法制 (fǎzhì, fǎzhì) nghĩa là Hệ thống và thể chế pháp luật.
法制 đọc thế nào?
法制 đọc là fǎzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 法制 là gì?
Âm Hán Việt của 法制 là "pháp chế".