TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法制

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法製

Âm Hán Việt PHÁP CHẾ

法制 nghĩa là Hệ thống và thể chế pháp luật.

Nghĩa của 法制

fǎzhì

PHÁP CHẾDanh từ
  1. Hệ thống và thể chế pháp luật

Fǎzhì

PHÁP CHẾDanh từphồn thể 法製tên riêng
  1. Sản xuất tại Pháp

Câu hỏi thường gặp

法制 nghĩa là gì?

法制 (fǎzhì, fǎzhì) nghĩa là Hệ thống và thể chế pháp luật.

法制 đọc thế nào?

法制 đọc là fǎzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法制 là gì?

Âm Hán Việt của 法制 là "pháp chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.