TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法则

fǎzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法則

Âm Hán Việt PHÉP TẮC

法则 nghĩa là luật, quy tắc.

Nghĩa của 法则

fǎzé

PHÉP TẮCDanh từphồn thể 法則
  1. Luật
  2. Quy tắc
  3. Bộ luật

Câu hỏi thường gặp

法则 nghĩa là gì?

法则 (fǎzé) nghĩa là luật, quy tắc.

法则 đọc thế nào?

法则 đọc là fǎzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 法则 là gì?

Âm Hán Việt của 法则 là "phép tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.