TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法办

fǎbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法辦

Âm Hán Việt PHÁP BIỆN

法办 nghĩa là đưa ra công lý.

Nghĩa của 法办

fǎbàn

PHÁP BIỆNĐộng từphồn thể 法辦
  1. Đưa ra công lý
  2. Xử phạt theo pháp luật

Câu hỏi thường gặp

法办 nghĩa là gì?

法办 (fǎbàn) nghĩa là đưa ra công lý.

法办 đọc thế nào?

法办 đọc là fǎbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 法办 là gì?

Âm Hán Việt của 法办 là "pháp biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.