TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法向力

fǎxiànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP HƯỚNG LỰC

法向力 nghĩa là lực pháp tuyến.

Nghĩa của 法向力

fǎxiànglì

PHÁP HƯỚNG LỰC
  1. Lực pháp tuyến (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

法向力 nghĩa là gì?

法向力 (fǎxiànglì) nghĩa là lực pháp tuyến.

法向力 đọc thế nào?

法向力 đọc là fǎxiànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法向力 là gì?

Âm Hán Việt của 法向力 là "pháp hướng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.