TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法商

fǎshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP THƯƠNG

法商 nghĩa là "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức.

Nghĩa của 法商

fǎshāng

PHÁP THƯƠNG
  1. "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức

Câu hỏi thường gặp

法商 nghĩa là gì?

法商 (fǎshāng) nghĩa là "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức.

法商 đọc thế nào?

法商 đọc là fǎshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法商 là gì?

Âm Hán Việt của 法商 là "pháp thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.