TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法向量

fǎxiàngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP HƯỚNG LƯỢNG

法向量 nghĩa là vector pháp tuyến.

Nghĩa của 法向量

fǎxiàngliàng

PHÁP HƯỚNG LƯỢNGDanh từ
  1. Vector pháp tuyến

Câu hỏi thường gặp

法向量 nghĩa là gì?

法向量 (fǎxiàngliàng) nghĩa là vector pháp tuyến.

法向量 đọc thế nào?

法向量 đọc là fǎxiàngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法向量 là gì?

Âm Hán Việt của 法向量 là "pháp hướng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.