TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法国人

Fǎguórén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法國人

Âm Hán Việt PHÁP QUỐC NHÂN

法国人 nghĩa là người pháp.

Nghĩa của 法国人

Fǎguórén

PHÁP QUỐC NHÂNDanh từphồn thể 法國人tên riêng
  1. Người Pháp

Câu ví dụ với 法国人

  • 他是法国人。 Tā shì Fǎguórén.Anh ấy là người Pháp.Tatoeba #483022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

法国人 nghĩa là gì?

法国人 (fǎguórén) nghĩa là người pháp.

法国人 đọc thế nào?

法国人 đọc là Fǎguórén (pinyin).

Âm Hán Việt của 法国人 là gì?

Âm Hán Việt của 法国人 là "pháp quốc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.