TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法学家

fǎxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法學家

Âm Hán Việt PHÁP HỌC GIA

法学家 nghĩa là nhà luật học.

Nghĩa của 法学家

fǎxuéjiā

PHÁP HỌC GIADanh từphồn thể 法學家
  1. Nhà luật học
  2. Thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán

Câu hỏi thường gặp

法学家 nghĩa là gì?

法学家 (fǎxuéjiā) nghĩa là nhà luật học.

法学家 đọc thế nào?

法学家 đọc là fǎxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 法学家 là gì?

Âm Hán Việt của 法学家 là "pháp học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.