TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法学院

fǎxuéyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法學院

Âm Hán Việt PHÁP HỌC VIỆN

法学院 nghĩa là trường luật.

Nghĩa của 法学院

fǎxuéyuàn

PHÁP HỌC VIỆNDanh từphồn thể 法學院
  1. Trường luật

Câu hỏi thường gặp

法学院 nghĩa là gì?

法学院 (fǎxuéyuàn) nghĩa là trường luật.

法学院 đọc thế nào?

法学院 đọc là fǎxuéyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 法学院 là gì?

Âm Hán Việt của 法学院 là "pháp học viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.