TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法定人数

fǎdìngrénshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法定人數

Âm Hán Việt PHÁP ĐỊNH NHÂN SỐ

法定人数 nghĩa là Số đại biểu cần thiết.

Nghĩa của 法定人数

fǎdìngrénshù

PHÁP ĐỊNH NHÂN SỐDanh từphồn thể 法定人數
  1. Số đại biểu cần thiết

Câu hỏi thường gặp

法定人数 nghĩa là gì?

法定人数 (fǎdìngrénshù) nghĩa là Số đại biểu cần thiết.

法定人数 đọc thế nào?

法定人数 đọc là fǎdìngrénshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 法定人数 là gì?

Âm Hán Việt của 法定人数 là "pháp định nhân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.