TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法宝

fǎbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法寶

Âm Hán Việt PHÁP BẢO

法宝 nghĩa là giáo lý của phật, pháp phục, gậy của hòa thượng.

Nghĩa của 法宝

fǎbǎo

PHÁP BẢODanh từphồn thể 法寶
  1. Giáo lý của Phật
  2. Pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.
  3. Đạo giáo Pháp khí
  4. Bùa
  5. Chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả
  6. Đũa phép

Câu hỏi thường gặp

法宝 nghĩa là gì?

法宝 (fǎbǎo) nghĩa là giáo lý của phật, pháp phục, gậy của hòa thượng.

法宝 đọc thế nào?

法宝 đọc là fǎbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 法宝 là gì?

Âm Hán Việt của 法宝 là "pháp bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.