法宝 nghĩa là giáo lý của phật, pháp phục, gậy của hòa thượng.
Nghĩa của 法宝
fǎbǎo
PHÁP BẢODanh từphồn thể 法寶
Giáo lý của Phật
Pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.
Đạo giáo Pháp khí
Bùa
Chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả
Đũa phép
Câu hỏi thường gặp
法宝 nghĩa là gì?
法宝 (fǎbǎo) nghĩa là giáo lý của phật, pháp phục, gậy của hòa thượng.
法宝 đọc thế nào?
法宝 đọc là fǎbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 法宝 là gì?
Âm Hán Việt của 法宝 là "pháp bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.