TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法耶德

Fǎyēdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP GIA ĐỨC

法耶德 nghĩa là Fayed (tên).

Nghĩa của 法耶德

Fǎyēdé

PHÁP GIA ĐỨCtên riêng
  1. Fayed (tên)
  2. Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở hữu Harrods (London) và câu lạc bộ bóng đá Fulham

Câu hỏi thường gặp

法耶德 nghĩa là gì?

法耶德 (fǎyēdé) nghĩa là Fayed (tên).

法耶德 đọc thế nào?

法耶德 đọc là Fǎyēdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 法耶德 là gì?

Âm Hán Việt của 法耶德 là "pháp gia đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.