TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法航

Fǎháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP HÀNG

法航 nghĩa là hãng hàng không pháp.

Nghĩa của 法航

Fǎháng

PHÁP HÀNGtên riêng
  1. Hãng hàng không Pháp

Câu hỏi thường gặp

法航 nghĩa là gì?

法航 (fǎháng) nghĩa là hãng hàng không pháp.

法航 đọc thế nào?

法航 đọc là Fǎháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法航 là gì?

Âm Hán Việt của 法航 là "pháp hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.