TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法蒂玛

Fǎdìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法蒂瑪

Âm Hán Việt PHÁP ĐẾ MÃ

法蒂玛 nghĩa là Fatimah (tên).

Nghĩa của 法蒂玛

Fǎdìmǎ

PHÁP ĐẾ MÃphồn thể 法蒂瑪tên riêng
  1. Fatimah (tên)

Câu hỏi thường gặp

法蒂玛 nghĩa là gì?

法蒂玛 (fǎdìmǎ) nghĩa là Fatimah (tên).

法蒂玛 đọc thế nào?

法蒂玛 đọc là Fǎdìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法蒂玛 là gì?

Âm Hán Việt của 法蒂玛 là "pháp đế mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.