法语
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 法語
法语 nghĩa là tiếng pháp.
Nghĩa của 法语
Fǎyǔ
PHÁP NGỮDanh từphồn thể 法語tên riêng- Tiếng Pháp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法语
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 法语
- 你会说法语吗? Cậu biết nói tiếng Pháp không?Tatoeba #340476
- 我会说法语。 Tôi biết nói tiếng Pháp.Tatoeba #136236
- 她说法语。 Cô ấy nói tiếng Pháp.Tatoeba #10260759
- 很难在2、3年内掌握法语。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334170
- 他喜欢法语胜过德语。 Tā xǐhuan Fǎyǔ shèngguò Déyǔ.Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834531
- 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
- 汤姆讲法语好像比以前好。 Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911706
- 汤姆学习了法语。 Tāngmǔ xuéxí le Fǎyǔ.Tom đã học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8727846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
法语 nghĩa là gì?
法语 (fǎyǔ) nghĩa là tiếng pháp.
法语 đọc thế nào?
法语 đọc là Fǎyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 法语 là gì?
Âm Hán Việt của 法语 là "pháp ngữ".